Khi bạn quyết định thuê luật sư Canada làm đại diện hồ sơ xin phép Cư trú và tư cách công dân tại Canada, bạn phải trả hai loại phí sau đây:
- Phí xử lý của Chính phủ: Đây là loại phí phải trả ngay khi bắt đầu làm thủ tục nhập cư hay làm đơn xin thị thực của Canada. Đây là loại phí bắt buộc dành cho Bộ Công dân và Di trú Canada để bắt đầu đánh giá đơn xin thị thực Canada. Loại phí này không được hoàn lại bất kể quyết định của Bộ Công dân và Di trú Canada như thế nào. Chính phủ Canada sử dụng loại phí này để trang trải chi phí lãnh sự và sứ quán trên toàn thế giới, và để trả lương cho các nhân viên về nhập cư cũng như những nhân viên lãnh sự khác. Các loại phí hồ sơ của Canada được xác định theo luật và các quy định khác. Tất cả những người xin thị thực Canada đều phải trả các loại phí đó. Tùy thuộc vào nơi đến của bạn tại Canada, các tỉnh có thể sẽ thu thêm các loại phí xử lý bổ sung để cấp các chứng chỉ lựa chọn của địa phương. Để biết chi tiết về các loại phí của chính phủ, xin vui lòng xem bảng dưới.
-Phí Luật sư: Loại phí này trả cho các dịch vụ đại diện pháp luật và cho kiến thức pháp luật của luật sư về nhập cư mà khách hàng thuê làm đại diện cho họ trước Bộ Công dân và Di trú Canada.
Những phí này thuộc quyền sở hữu của Hãng luật và được thống nhất bằng một hợp đồng tư vấn giữa Hãng luật và khách hàng. Phí luật sư thường được thanh toán thành nhiều lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ xin thị thực Canada của khách hàng. Phí luật sư phụ thuộc vào các yếu tố như: loại thị thực nhập cư mà khách hàng cần, tình trạng cá nhân của khách hàng, bao gồm những lần bị từ chối đơn xin thị thực nhập cư Canada trước đó và hồ sơ vi phạm luật pháp.
CÁC LOẠI PHÍ NHẬP CƯ VÀ XIN THỊ THỰC CANADA
| Hồ sơ cư trú dài hạn |
| Người xin chính – Diện lao động có trình độ (bao gồm cả diện do tỉnh chỉ định) |
$550 |
| Người xin chính – Diện doanh nhân |
$1,050 |
Các thành viên trong gia đình đi theo
Vợ (chồng)/Quan hệ hôn phối/ Con cái từ 22 tuổi trở lên |
$550 |
| Con cái dưới 22 tuổi |
$150 |
Phí Quyền cư trú dài hạn
Đối với mỗi người xin (không áp dụng cho con cái đi theo mà chưa có gia đình) |
$490 |
Hồ sơ thị thực nhập cư tạm thời
Vào 1 lần |
$75 |
| Vào nhiều lần |
$150 |
| Phí “Maximum Family Rate” |
$400 |
Thị thực quá cảnh (ở lại không quá 48 giờ)
Giấy phép học tập
|
Miễn phí |
| Giấy phép làm việc |
$125 |
| Giấy phép làm việc – Cá nhân |
$150 |
Giấy phép làm việc – Theo nhóm
|
$450 |
Các loại phí khác
| Giấy phép cư trú tạm thời |
$200 |
| Chứng nhận và Thay thế giấy tờ nhập cư |
$30 |
| Giấy tờ du lịch |
$50 |
Phí giải cứu người vi phạm pháp luật
Đối tượng không thuộc A36(1)(c.1) |
$200 |
| Đối tượng thuộc A36(1)(c.1) |
$1,000 |
| Giấy phép trở lại Canada |
$400 |
Phí trả cho việc trục xuất
Nơi đến – Mỹ và St. Pierre and Miquelon |
$750 |
| Những nơi đến khác |
$1,500 |